Số liệu thống kê
Tổng quan về Yongsan
Yongsan-gu at a glance
Danh mục Số liệu đến thời điểm hiện tại
Dân số 247,297 (bao gồm cả người nước ngoài)
Hộ gia đình 107,342 hộ
Diện tích 21.87 ㎢
Người nước ngoài đang sinh sống tại Yongsan Dựa vào quý đầu tiên hiện tại của 2016
Người nước ngoài đang sinh sống tại Yongsan
Quốc tịch Số lượng (người) Hợp chủng quốc Hoa Kỳ Trung Quốc Nhật Bản Philippin Nigeria Đức Vương quốc Anh Ấn Độ Đài Loan Quốc gia khác
14,613 2,599 2,685 1,655 700 560 444 371 367 344 4,888
Số lượng người nước ngoài phân theo phườngDựa vào quý đầu tiên hiện tại của 2016
Số lượng người nước ngoài phân theo phường
Phường Người nước ngoài
2011 2012 2013 2014 2015
Total 12,787 12,062 12,185 13,963 14,567
Phường Huam 590 490 457 521 586
Phường Yongsan 2-ga 1,050 1,027 1,069 1,258 1,304
Phường Namyeong 492 412 455 483 528
Phường Cheongpa 1,033 917 934 921 873
Phường Wonhyoro 1 291 269 295 434 546
Phường Wonhyoryo 2 225 191 165 167 167
Phường Hyochang 163 152 148 166 164
Phường Yongmun 168 144 140 152 160
Phường Hangangno 1,031 1,112 1,190 1,457 1,547
Phường Ichon 1 1,510 1,421 1,277 1,355 1,291
Phường Ichon 2 55 51 68 94 93
Phường Itaewon 1 1,826 1,564 1,469 1,643 1,557
Phường Itaewon 2 613 864 968 1,158 1,278
Phường Hannam 2,440 2,184 2,299 2,586 2,703
Phường Seobinggo 388 376 387 594 674
Phường Bogwang 912 888 864 974 1,096